lăm le

- đg. (thường dùng trước đg.). Có ý định và sẵn sàng, có thời cơ là làm ngay (thường là việc xấu). Tên kẻ cắp lăm le rút trộm cái ví.


nđg. Có ý định và chờ thuận tiện là làm ngay. Tên kẻ cắp lăm le rút trộm cái ví.

xem thêm: định, quyết định, ấn định, lăm le, tấp tểnh, toan



lăm le

lăm le
  • verb
    • to attempt; to intend